tuổi hạc

Học thuật
Thân thiện
tuổi hạc

Ông cụ trong làng đã đạt tuổi hạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tuổi thọ cao, tuổi già: "Tuổi hạc" một từ , dùng để chỉ tuổi thọ cao, tuổi già trường thọ của con người. Từ này mang sắc thái trang trọng, văn chương, thường dùng trong thơ ca để von về sự trường thọ, như chim hạc biểu tượng của sự sống lâu trong văn hóa Á Đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Cỗi xuân tuổi hạc càng cao." (Câu thơ cổ ý nói tuổi tác càng cao, càng nhiều kinh nghiệm đức độ.)
    • Ông cụ đã bước vào tuổi hạc, nhưng tinh thần vẫn minh mẫn.nói ông cụ đãtuổi rất cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuổi hạc" thường xuất hiện trong văn chương cổ, thơ ca truyền thống để chúc tụng sự trường thọ, hoặc miêu tả tuổi tác của các bậc cao niên.
    • Trong bức tranh chúc thọ, người ta thường vẽ hình chim hạc bên cây tùng để tượng trưng cho tuổi hạc.
Biến thể từ gần giống
  • Tuổi thọ (danh từ): khoảng thời gian sống của một người hay một sinh vật.
    • Tuổi thọ trung bình của người dân ngày càng tăng.
  • Tuổi già (danh từ): giai đoạn cuối của cuộc đời, khi đã nhiều tuổi.
    • Sống vui vẻ, khỏe mạnhtuổi già điều ai cũng mong muốn.
  • Trường thọ (tính từ): sống lâu.
    • Chúc các cụ luôn mạnh khỏe, trường thọ.
Từ đồng nghĩa
  • Tuổi cao: tuổi đã lớn, đã già.
  • Tuổi xế chiều: tuổi già (cách nói von).
  • Tuổi tác: nói chung về số tuổi.
Từ trái nghĩa
  • Tuổi thanh xuân: tuổi trẻ, tuổi xuân.
  • Tuổi trẻ: giai đoạn đầu của đời người.
Thành ngữ liên quan
  • "Hạc phát đồng diên" (thành ngữ Hán Việt): Chúc sống lâu như chim hạc cây tùng (thường dùng trong chúc thọ).
  • "Phúc như Đông Hải, thọ tỷ Nam Sơn": Chúc phúc lớn như biển Đông, sống lâu như núi Nam (trong đó "thọ" đồng nghĩa với ý "tuổi hạc").
tuổi hạc

Ông cụ trong làng đã đạt tuổi hạc.

  1. Nh. Tuổi thọ (): Cỗi xuân tuổi hạc càng cao (K).

Từ gần giống

Từ chứa "tuổi hạc"